Showroom: 204 Trung Kính - Cầu Giấy - Hà Nội

Hotline: 024-3-999-1456/ 0911836894

TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI Ở VIỆT NAM VÀ MỘT SỐ TIÊU CHUẨN TƯƠNG ỨNG ĐƯỢC QUY ĐỊNH BỞI WHO VÀ EPA (MỸ)

Bộ Y tế đã ban hành các quy định về tiêu chuẩn nước uống đóng chai. So sánh các chỉ tiêu trong tiêu chuẩn này với các chỉ tiêu tương ứng trong Tiêu chuẩn về nước uống của WHO và EPA của Mỹ, có thể thấy có một số chỉ tiêu Việt Nam quan tâm trong khi Mỹ và WHO lại bỏ qua, mặc khác một số chỉ tiêu WHO và Mỹ rất khắt khe nhưng Việt Nam lại khá "rộng rãi"

STT

CHỈ TIÊU

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

(Theo QCVN 6-1:2010/BYT cho Nước đóng chai)

TIÊU CHUẨN WHO

(Tiêu chuẩn chất lượng Nước uống)

TIÊU CHUẨN MỸ (EPA)

(Tiêu chuẩn chất lượng nước uống)

1

Hàm lượng chì ( Pb )

≤  0,01  mg/l

10μg/l

15μg/l

2

Hàm lượng Cadimi ( Cd )

≤  0,003 mg/l

3 μg/l

5μg/l

3

Hàm lượng đồng ( Cu )

≤  2  mg/l

 

2 mg/l

4

Hàm lượng Florua ( F)

≤  1,5  mg/l

1,5 mg/l

4 mg/

5

Hàm lượng Crom tổng ( Cr )

≤  0,05  mg/l

50 μg/l

0,1 mg/l

6

Hàm lượng Mangan ( Mn )

≤  0,4  mg/l

 

 

7

Hàm lượng Nitrate

≤  50  mg/l

50 mg/l

10 mg/l

8

Hàm lượng Nitrte

≤  3  mg/l

 

1 mg/l

9

Hàm lượng Cyanide ( CN)

≤  0,07  mg/l

 

0,2 mg/l

10

Chlor

≤  5  mg/l

 

 

11

Clorade

≤  0,7  mg/l

 

 

12

Cloride

≤  0,7  mg/l

 

 

13

Bromat

≤  0,01  mg/l

 

10 μg/l

14

Hàm lượng Arsen ( As )

≤  0,01 mg/l

10 μg/l

10 μg/l

15

Hàm lượng Boron ( tính chung cho Borat và Boric )

≤  0,5 mg/l

2,4 mg/l

 

16

Hàm lượng Bari ( Ba )

≤  0,7 mg/l

700 μg/l

2 mg/l

17

Hàm lượng Thủy ngân ( Hg )

≤  0,006 mg/l

6 μg/l

2 μg/l

18

Hàm lượng Molybdenum ( Mo )

≤  0,07mg/l

 

 

19

Hàm lượng Nickel ( Ni )

≤  0,07 mg/l

 

 

20

Hàm lượng Antimon ( Sb )

≤  0,02 mg/l

 

6 μg/l

21

Hàm lượng Selen ( Se )

≤  0,01 mg/l

40 μg/l

50 μg/l

22

Tổng hoạt độ phóng xạ α

≤  0,5 mg/l

 

 

23

Tổng hoạt độ phóng xạ β

≤  1 mg/l

 

 

24

Coliforms tổng cộng

0/250 ml

 

 

25

Escherichia coli

0/250 ml

 

 

26

Streptococci feacal

0/250 ml

 

 

27

Pseudomonas aeruginosa

0/250 ml

 

 

28

Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit

0/50 ml

 

 

Đối tác